Trong forum thỉnh thoảng lại có thắc mắc về tên gọi của các loại trái cây, vậy bổn công tử xin mạo muội lập một cái danh sách để mọi người có thể check lại khi cần. Danh sách sẽ được update mỗi khi các thành viên đóng góp thêm các tên mới.
-----
Xếp theo thứ tự ABC của tên tiếng Việt:
Bòng bong: Duku, langsat
Bơ: Avocado
Bưởi: Grapefruit, pomelo
Cam: Orange
Chanh: Lemon
Chôm chôm: Rambutan
Chuối: Banana
Cóc: Ambarella
Dâu: Strawberry
Dưa hấu: Watermelon
Dưa gang: Indian cream cobra melon
Dưa tây: Granadilla
Dưa vàng: Cantaloupe
Dưa xanh: Honeydew
Dứa (thơm): Pineapple
Đào: Peach
Điều: Malay apple
Đu đủ: Papaya
Hồng: Persimmon
Khế: Star fruit, cabrambola
Khế tàu: Bilimbi
Lạc tiên: Passion fruit
Lê: Pear
Lựu: Pomegranate
Lý: Rose apple
Mãng cầu (tây): Soursop, Corossolier
Măng cụt: Mangosteen
Mận: Water apple, wax jampu
Me: Tamarind
Mít: Jackfruit
Mít tố nữ: Marang
Mơ: Appricot
Na (mãng cầu ta): Sweetsop, custard apple, sugar apple
Nhãn: Longan
Nhàu: Noni
Nho: Grape
Ổi: Guava
Quýt: Tangerine
Sapôchê (hồng xiêm): Sapodilla
Sầu riêng: Durian
Sêri: Indian chery, Acerola chery, Barbados chery
Táo: Apple
Táo tàu: Jujube
Tầm ruộc: Goosebery
Tắc: Kumquat
Thanh long : dragon fruit
Vú sữa : Star apple
Xoài: Mango


Reply With Quote
Tại lúc cắt trái ra , có hình như ngôi sao .



